軶
ách
Hán Việt: ách
Tổng quan
biến thể cũ của 軛 轭[e4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ách |
|---|---|
| Quảng Đông | aak1 |
| Chú âm | ㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qrek |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {ách} [軛].;
Eng
- CC-CEDICT old variant of 軛|轭[e4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】軛本字。
Thuyết Văn
轅歬也。 从車。戹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曰轅前者、謂衡也。自其橫言之謂之衡。自其扼制馬言之謂之軶。隷省作軛。毛詩韓奕作厄。士喪禮今文作厄。叚借字也。車人爲大車作鬲。亦叚借字。西京賦作槅。木部曰。槅、大車枙也。枙當作軶。 於革切。十六部。
【軶】(ách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 戹 (ách) Phiên thiết: 於革切 → ư + cách Nghĩa: 轅歬 vậy。 từ 車。戹 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 軛