軿

píng

Pinyin: píng

Tổng quan

e có màn che (dành cho phụ nữ thời xưa).

軿1. · 軿2. · 軿列 · 軿接 · 軿湊 · 軿臻 · 軿訇 · 軿車

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Quảng Đôngpin4
Nhật BảnATSUMARU
Hàn QuốcPYENG
Chú âmㄆㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổben

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm biền [Eng: curtained carriage used by women]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.古代一種有帷幕的車子,亦特指婦女所乘的車子。《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「輜軿柴轂,填接街陌。」宋.蘇軾〈陌上花〉詩三首之二:「陌上山花無數開,路人爭看翠軿來。」_x000D_ 2.比併、拼合。《警世通言.卷二二.宋小官團圓破氈笠》:「客人若要看壽板,小店有真正婺源加料雙軿的在裡面。」_x000D_ [擬]_x000D_ 參見「軿訇」條。

Eng

  • CC-CEDICT curtained carriage used by women|to gather together|to assemble

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗輧字。詳後輧字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 輧 · 𨍍 · 輧 · 𫐌 · 輧 · 輧