Tổng quan

Xe nối đuôi nhau

輑戾 · 轔輑 · 辚輑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwan5
Hán ngữ Trung cổkhyn
Phản thiết牛隕切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】去倫切【集韻】【正韻】區倫切,𠀤音囷。【廣韻】車軸相連也。【揚子·方言】輑謂之軸。【張衡·南都賦】隄塍相輑。 又【玉篇】牛隕切,音㻒。【說文】車前橫木。 又【集韻】牛吻切,音𠲰。義同。

Thuyết Văn

軺車歬橫木也。 从車。君聲。讀若羣。 一曰讀若褌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

軺車、小車也。木部曰。橫、闌木也。軺車前橫木、謂小車軾輢之直者衡者也。方言曰。輑謂之軸。按軸字恐有誤。 羣大徐作帬。牛尹切。十三部。方言牛忿反。

【輑】(e) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: 牛尹切 → ngưu + doãn | Đọc như: 羣 (quần) Nghĩa: 軺車歬橫mộc (gỗ) vậy。 từ 車。君 thanh。 đọc như 羣。 Một thuyết khác: đọc như 褌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰺈