zhōu

Pinyin: zhōu

Tổng quan

參見「軒輖」條。

犂輖 · 軒輖 · 軥輖 · 轩輖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōu
Quảng Đôngzau1
Nhật BảnSHUU
Chú âmㄓㄡ
Hán ngữ Trung cổcju
Phản thiết職流切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「軒輖」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輖è ⒈古同轭”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】職流切【集韻】【韻會】之由切,𠀤音周。【說文】重也。【集韻】重載也。 又【韻會】低也。一曰車前重也。【儀禮·旣夕】志矢一乗軒輖中。【註】軒輖,猶軒輊。中,適中也。【周禮·冬官考工記】大車之轅摯。【註】摯,輖也。摯同輊。

Thuyết Văn

重也。 从車。周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂車重也。小雅。戎車旣安。如輊如軒。毛曰。輊、摰也。考工記大車之轅摰。鄭曰。摰、輖也。士喪禮軒輖中。鄭曰。輖、𦥎也。摰𦥎輊同字。輖雙聲。許書有輖摰而已。摰者、依聲託事字也。軒言車輕。輖言車重。引申爲凡物之輕重。故禮經以之言矢。周南叚輖爲字。故毛傳曰。輖、也。而說詩者或以本義釋之。 職流切。三部。

【輖】 (chưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Chức lưu thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 流 (lưu) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọng (Nặng. Đem hai vật so) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫐏