kǎn

Pinyin: kǎn

Tổng quan

(same as 轗) to fail; a difficulty, misfortune

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎn
Quảng Đôngham2
Nhật BảnKAN
Hán ngữ Trung cổkhomx
Phản thiết苦感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輡kǎn ⒈〔~轲〕古同坎坷”,道路不平,喻人生曲折多艰或不得志。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】【韻會】𠀤苦感切,音坎。【玉篇】輡𨎹,車行不平也。 又【集韻】不得志也。亦作轗。互詳前軻字註。《廣韻》轗軻,車行不利。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰺐