輧
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: peng
Tổng quan
curtained carriage used by women
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | peng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | ping4 |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Hàn Quốc | 병 |
| Phản thiết | 旁丁切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Màn xe, áo tơi cánh gà xe, xe của đàn bà đi, xung quanh có màn che.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「軿」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 輧peng ⒈义未详。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【韻會】旁丁切【集韻】旁經切,𠀤音瓶。【說文】輕車也。重曰輜,輕曰輧。【釋名】輧,屛也。四面遮蔽,婦人所乗車也。【後漢·輿服志】皇太后出,非法駕則乗紫罽輧車。【列女傳】齊孟姬曰:后妃踰閾必乗安車輜輧,今立車無輧,非所敢受命也。 又【集韻】【韻會】𠀤披庚切,音烹。輧輷,車馬聲。 又【廣韻】部田切【集韻】【韻會】【正韻】蒲眠切,𠀤音便。義同。俗省作輧。或作𨍍𨍍。𨍍字从幷作。
Thuyết Văn
輺輧也。 从車。幷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本上解作輧車前衣車後也。此解作輺車也。皆誤。今依全書通例正之。輺輧俗多聯舉。故備析言渾言之解。周禮。苹車之萃。鄭曰。苹猶屛也。所用對敵自隱蔽之車也。杜子春云。苹車當爲輧車。據此則兵車亦有輧車矣。 薄丁切。廣韵又部田切。按古音當在十四部。
【輧】(bình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 幷 (tinh) Phiên thiết: 薄丁切 → bạc + đinh Nghĩa: 輺輧 vậy。 từ 車。幷 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 軿 · 軿