guǎn

Pinyin: guǎn

Tổng quan

Miếng sắt ở đầu trục bánh xe, giữ bánh xe cho khỏi sút ra

水輨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎn
Quảng Đônggun2
Nhật BảnOOI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkuanx
Phản thiết古緩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輨guǎn 1.包在车毂头上的金属套。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古滿切【集韻】【韻會】【正韻】古緩切,𠀤音管。【說文】軗端沓也。【增韻】車轂端鐵。 又【韻會】通作錧。【孟子·題辭】五經之錧轄。【註】方言作輨。輨,釭也。錧以冒轂,轄以鍵輪。

Thuyết Văn

轂耑錔也。 从車。官聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

錔者、以金有所冒也。轂孔之裏以金裏之曰釭。轂孔之外以金表之曰輨。輨之言管也。方言曰。關之東西曰輨。南楚曰軑。趙魏之閒曰鍊𨬍。軑音大。鍊音柬。 古滿切。十四部。

【輨】 (quản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 官 (quan) Phiên thiết: Cổ mãn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 滿 (mãn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: coản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốc (Cái bầu giữa bánh xe) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ) thạp (Bịt) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫐑