輫
Pinyin: pái
Tổng quan
xe ngựa (cổ đại)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pái |
|---|---|
| Quảng Đông | paai4 |
| Chú âm | ㄆㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | brai |
| Phản thiết | 薄廻切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 輫pái 1.车箱,车中用来载人或装物的部分。
Eng
- CC-CEDICT carriage (archaic)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤步皆切,音排。【玉篇】車箱也。【集韻】車箱,楚衞之閒謂之輫。 又【廣韻】薄廻切【集韻】蒲枚切,𠀤音裴。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰺎