zhēn

Pinyin: zhēn

Tổng quan

Thảm trải trên xe

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Quảng Đôngzeon1
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổcen
Phản thiết緇詵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轃zhēn 1.古代大车上的竹木衬垫。 2.同"臻"。至;到。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】側詵切【集韻】【韻會】緇詵切,𠀤音臻。【說文】大車簀也。 又與臻同。至也。【前漢·郊祀歌】四極爰轃。【王吉傳】福祿其轃。【集韻】或作𨍬。 考證:〔【前漢·廟祀歌】四極爰轃。〕 謹照原文廟改郊。

Thuyết Văn

大車簀也。 从車。秦聲。讀若臻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以雙聲爲訓。簀者、牀棧也。大車之藉似之。小車謂之茵。車重席也。以虎皮者謂之文茵。大車謂之轃。竹木爲之。 側詵切。十二部。

【轃】(trân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 秦 (tần) Phiên thiết: 側詵切 → trắc + sân | Đọc như: 臻 (trăn) Nghĩa: đại (lớn)車簀 vậy。 từ 車。秦 thanh。 đọc như 臻。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨍬 · 𰺖