Tổng quan

e cao thời xưa để quan sát quân địch từ xa (có hình dạng như tổ chim).

轈車

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcaau4
Hán ngữ Trung cổzrau
Phản thiết鉏交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤鉏交切,音巢。【說文】兵高車,加巢以望敵也。【左傳·成十六年】楚子登巢車,以望晉軍。《釋文》:《說文》作𨏋。 考證:〔【左傳·成十六年】楚子登巢車,以望晉軍。【註】巢本作𨏋。〕 謹按註無此語,謹改釋文說文作𨏋。

Thuyết Văn

兵車高如巢㠯望敵也。 从車。巢聲。 春秋傳曰。楚子椉轈車。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳正義引兵高車加巢以望敵。與釋文及今本不同。今本爲長。篇、韵皆云若巢。亦今本也。今左傳作巢車。杜曰。巢車、車上爲櫓。此正言櫓似巢。不得言加巢。宣十五年傳。晉使解揚如宋。楚子登諸樓車。服䖍曰。樓車所以窺望敵軍。兵法所謂雲梯者。杜曰。樓車、車上望櫓。 此形聲包會意。鉏交切。二部。 成十六年左傳文。乗今本作登。依九經字㨾所引、爲古本。

【轈】(sào) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 巢 (sào) Phiên thiết: 鉏交切 → sừ + giao Nghĩa: 兵車cao như (giống) 巢㠯望敵 vậy。 từ 車。巢 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。楚tử (con)椉轈車。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨏋 · 𬨓