轐
Pinyin: bú
Tổng quan
[名] 車底板下扣住橫軸的裝置。用來支撐車軸,狀似伏兔。《說文解字.車部》:「轐,車伏兔也。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bú |
|---|---|
| Quảng Đông | buk1 |
| Hán ngữ Trung cổ | buuk |
| Phản thiết | 蒲沃切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 車底板下扣住橫軸的裝置。用來支撐車軸,狀似伏兔。《說文解字.車部》:「轐,車伏兔也。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤博木切,音濮。【說文】車伏兔也。【周禮·冬官考工記】加軫與轐焉。【註】車軸圜,故加轐使平以安軫也,狀如伏兔。互詳前輹字註。 又【廣韻】【集韻】𠀤蒲沃切,音樸。義同。
Thuyết Văn
車伏兔也。 从車。菐聲。 周禮曰。加軫與轐焉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
戴先生曰。伏兔謂之轐。易小畜九三。輿脫輻。大畜九二。輿脫輹。大壯九四。壯於大輿之輹。說文。轐、車伏兔也。輹、車軸縛也。釋名。屐、似人屐也。又曰伏兔。在軸上似之也。又曰輹。輹、伏也。伏於軸上也。按轐輹實一字。其下有革以縛於軸。今易小畜作輻。系傳寫者誤。輻在轂與牙之閒。非可脫者。玉裁謂劉成國合輹於伏兔。非也。依許則伏兔名轐。車軸之縛名輹。迥然二物。轐之言僕也。毛傳曰。僕、附也。爲伏兔之形附於軸上。以𩊚固之。輈葘於㒳伏兔閒者、名曰當兔。 博木切。三部。 考工記文。鄭司農云。轐讀如旃僕之僕。謂伏兔也。
【轐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 菐 (bóc) Phiên thiết: Bác mộc thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 木 (mộc) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: búc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) phục (Nép) thỏ (Con thỏ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫐗