fén

Pinyin: fén

Tổng quan

chiến xa

轒床 · 轒轀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Quảng Đôngfan4
Nhật BảnFUN
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbyon
Phản thiết符分切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「轒櫓」、「轒轀」等條。

Eng

  • CC-CEDICT war chariot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤符分切,音汾。【玉篇】轒䡝,兵車也。【六韜】攻城則有轒䡝、臨衝。 又【集韻】轒轀,匈奴車名。【揚雄·長楊賦】碎轒轀。 又【說文】淮陽名車穹窿爲轒。

Thuyết Văn

淮陽名車穹隆轒。 从車。賁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮陽、漢國。有縣九。今開封府陳州以南是其地。車穹隆、卽車葢弓也。方言曰。車枸簍、宋魏陳楚之閒謂之䈐。或謂之𥳎籠。秦晉之閒自關而西謂之枸簍。西隴謂之。南楚之外謂之篷。或謂之隆屈。郭云。卽車弓也。按許之穹隆卽𥳎籠也。許之轒葢卽㮥字與。抑淮陽謂之轒、爲方言所不載也。釋名曰隆强。或曰車弓。長楊賦碎轒輼。别一義也。 符分切。十三部。按此篆當與上轑葢弓也爲伍。轑言其分。轒言其合也。廁此者、後人亂之。

【轒】 (phần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Phiên thiết: Phù phân thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoài (Sông Hoài.) dương (Phần dương) danh (Danh) xa (Cái xe.) khung (Cao lớn) lon…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨎨 · 𨎾 · 𮝷