轙
Pinyin: yǐ
Tổng quan
vòng trên ách xe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | ji4 |
| Chú âm | ㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngie |
| Phản thiết | 五羈切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 車衡上貫穿韁繩的大環。《說文解字.車部》:「轙,車衡艇嶍者。」《文選.張衡.東京賦》:「龍輈華轙,金鋄鏤錫。」
Eng
- CC-CEDICT rings on the yokes
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魚倚切【集韻】【韻會】語綺切【正韻】養里切,𠀤音螘。【說文】車衡載轡者。【爾雅·釋器】註:軛上環轡所貫也。 又【正韻】僕人嚴駕待發之意。【前漢·郊祀歌】靈禗禗,象輿轙。【廣韻】【集韻】魚羈切【韻會】疑羈切【等韻】五羈切,𠀤音宜。義同。或作𨏢。 考證:〔【爾雅·釋器】軛上環轡所貫也。〕 謹照原書釋器下增註字。
Thuyết Văn
車衡載𦆕者。 从車。義聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋器曰。載轡謂之轙。郭云。車軛上環。轡所貫也。四馬八轡。除驂馬內轡納於軾前之觼。在手者惟六轡。驂馬外轡復有游環。以與服馬四轡同入軛上大環。以便總持。大環謂之轙。東京賦。龍輈華轙。此本義也。郊祀歌。靈禗禗。象輿轙。如淳曰。轙者、僕人嚴駕待發之意。此引申之義也。整船亦曰艤。同轙意。 魚綺切。古音在十七部。漢書、廣韵又音儀。
【轙】(nghĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: 魚綺切 → ngư + khỉ Nghĩa: 車衡載𦆕 giả (là) 。 từ 車。義 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨏢 · 𰹵