Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdeoi3
Hán ngữ Trung cổtryih
Baxter-Sagart[t]<r>u[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[t]<r>u[t]-s
Phản thiết都內切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都內切,音對。【說文】車橫軨也。【正字通】車前有式,其兩箱立木,置式其上。立者爲轛,橫者爲軹。【周禮·冬官考工記】參分軹圍,去一以爲轛圍。【註】謂車輿軨立者也。立者爲轛,橫者爲軹,在式木之下,對人爲名耳。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤追萃切,音𣝉。義同。

Thuyết Văn

車橫軨也。 从車。𡭊聲。 周禮曰。參分軹圍。去一㠯爲轛圍。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂車闌也。木部橫下曰。闌木也。攷工記曰。參分軹圍、去一以爲轛圍。注。兵車之轛圍、二寸八十一分寸之十四。轛、式之植者橫者也。鄭司農云。謂車輿軨立者也。按許云橫軨也。橫訓闌。則直者衡者皆在內矣。漢人從衡字衹作衡。不作橫。橫者、桄也。後鄭又云。轛者、以其鄉人爲名。按字所以从對與。 追萃切。十五部、廣韵作轛。都隊切。 輿人職文。按鄭云輢之植者衡者也。與轂末同名。許君軹下云。車輪小穿。不言别義。而此引參分軹圍之文。令學者疑。葢其疏也。

【轛】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 𡭊 (𡭊) Phiên thiết: Truy tụy thiết Thượng tự: 追 (truy) | Hạ tự: 萃 (tụy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) hoành (Ngang) linh (Cái khuôn vuông tron) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣝉 · 𰺃