hạm

Hán Việt: hạm

Tổng quan

xe chở tù nhân

轞車 · 轞轞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việthạm
Quảng Đônglaam6
Nhật BảnHIBIKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghramx
Phản thiết戸黤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xình xịch, tiếng xe đi. {Hạm xa} [轞車] cái xe tù.;

Eng

  • CC-CEDICT vehicle for transporting prisoners

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】胡黤切【集韻】【韻會】戸黤切,𠀤音檻。【廣韻】車聲。與檻通。【詩·王風】大車檻檻。【註】車行聲也。 又囚車也。上著板,四周如檻形。【前漢·張耳傳】轞車詣長安。 又【釋名】轞車,上施檻欄以格猛獸之車也。 考證:〔【前漢·陳餘傳】轞車膠致。〕 謹照原文陳餘改張耳。膠致二字改爲詣長安。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨍒 · 𨏊 · 𰺗