léi

Pinyin: léi

Tổng quan

Tiếng xe chạy

轠席 · 轠車 · 轠轠 · 轠轤 · 轠车 · 轠轳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Quảng Đôngleoi4
Chú âmㄌㄟˊ
Hán ngữ Trung cổluai
Phản thiết盧回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 車。《集韻.上聲.旨韻》:「轠,轤車。」 [動] 碰擊。《漢書.卷九二.游俠傳.陳遵傳》:「一旦叀礙,為瓽所轠。」唐.顏師古.注:「轠,擊也。言瓶忽縣礙不得下,而為井瓽所擊,則破碎也。」 [形] 連續不絕。元.熊忠《古今韻會舉要.平聲.灰韻》:「轠,不絕也。」《文選.揚雄.羽獵賦》:「繽紛往來,轠轤不絕。」李善注引孟康曰:「轠轤,連屬貌。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魯回切【集韻】【韻會】【正韻】盧回切,𠀤音雷。【廣韻】轠轤,車屬也。 又不絕貌。【揚雄·羽獵賦】𦆯紛往來,轠轤不絕。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨎿 · 𨏒 · 𫐙