lìn

Pinyin: lìn

Tổng quan

Bánh xe lăn. Tiếng xe chạy

轥藉 · 轥践 · 轥轹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlìn
Quảng Đôngleon6
Nhật BảnFUMINIJIRU
Hán ngữ Trung cổlinh
Phản thiết良刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轥lìn 1.车轮辗过。 2.经过。 3.践踏,蹂躏。 4.超过。 5.象声词。车行声。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。【玉篇】車聲。【廣韻】轢也。【正字通】轔、轥𠀤同。詳前轔字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 轔 · 轔 · 𰺣