dài

Pinyin: dài

Tổng quan

a hubcap; a wheel

紫轪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Quảng Đôngdai6
Hán ngữ Trung cổdad
Baxter-Sagart[l]ˤe[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤe[t]-s
Phản thiết度柰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轪dài 1.车毂端圆管状的冒盖。 2.车轮。 3.古地名。西汉侯国,汉惠帝二年(公元前193年)封长沙相利仓于此◇为县。晋徙废。故城在今河南省光山县西北息县界。 4.古地名。晋侨置县。在今湖北省浠水县西南长江北岸,南朝宋改名为孝宁县。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】特計切【集韻】【韻會】【正韻】大計切,𠀤音地。【說文】車輨也。【屈原·離騷】齊玉軑而𠀤馳。 又【廣韻】車輪也。【揚子·方言】韓楚之閒謂輪曰軑。又【正韻】度柰切,音大。地名。【前漢·地理志】江夏郡有軑縣。【後漢·王霸傳】子符徙封軑侯。譌作軑。○按字書𠀤無軑字,《集韻》收軑字,音義𠀤同軑。字彙又譌作軚,𠀤可刪。軑字从車从犬。

Thuyết Văn

車輨也。 从車。大聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

離騷曰。齊玉軑而竝馳。王逸釋爲車轄。非也。玉篇、廣韵皆云車轄。轄皆輨之誤也。 特計切。十五部。

【軑】 (đại ⟨đệ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 大 (đại) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) quản vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 軚 · 軚 · 轪 · 軑 · 轪 · 軑