tội

Hán Việt: tội

Tổng quan

biến thể của 罪[zui4], tội phạm

辠人 · 辠尤 · 辠戾 · 辠法 · 得辠 · 死辠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttội
Quảng Đôngzeoi6
Nhật BảnTSUMI
Chú âmㄏㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzuaix

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {tội} [罪].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「罪」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 罪[zui4], crime

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文罪字。註詳网部八畫。【說文】辠,犯法也。从辛从自。自,古𦤓字。言罪人蹙𦤓,苦辛之憂。秦以辠似皇字,攺爲罪。◎按經史辠、罪互用。今通用罪。

Thuyết Văn

犯灋也。从辛自。 言辠人戚鼻苦辛之𢝊。 秦㠯辠佀𦤃字。改爲罪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辛自、卽酸鼻也。徂賄切。十五部。 戚今之蹙字。此釋从辛自之恉。 此志改字之始也。古有叚借而無改字。罪本訓捕魚竹网。从网、非聲。始易形聲爲會意。而漢後經典多從之。非古也。

【辠】(tội) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网、非聲 (võng + phi + thanh) | Thanh phù (聲符): 始?易形 (thuỷ) Phiên thiết: 徂賄切 → tò + hối Nghĩa: 犯灋 vậy。 từ 辛自。ngôn (nói)辠nhân (người)戚鼻苦辛 chi (của) 𢝊。秦㠯辠佀𦤃字。改爲罪。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦤖 · 罪 · 罪 · 罪