辡
biện
Hán Việt: biện · Pinyin: biàn
Tổng quan
recrimination; wrangling
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | biện |
| Quảng Đông | bin5 |
| Nhật Bản | UTSUTAHERU |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bienx |
| Baxter-Sagart | prenʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | prenʔ |
| Phản thiết | 苻蹇切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tranh tụng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 罪犯相互爭辯、辯論。《說文解字.辡部》:「辡,罪人相與訟也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辡biàn 1.辩解,争辩。 2.口才好。 3.皆,普遍。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苻蹇切【集韻】平免切,𠀤辯上聲。【說文】罪人相訟也。 又【集韻】邦免切,鞭上聲。義同。
Thuyết Văn
辠人相與訟也。从二辛。 凡辡之屬皆从辡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
會意。方免切。十二部。
【辡】 (biện) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二辛 (nhị tân) + 辡 (biện (*)) Nghĩa: tội (Nguyên là chữ {tội} ) nhân (Người) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) dữ (Kịp) tụng (Kiện tụng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư