từ

Hán Việt: từ

Tổng quan

biến thể cũ của 辭 辞[ci2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttừ
Quảng Đôngci4
Nhật BảnYAMERU
Chú âmㄘˊ
Hán ngữ Trung cổzsi

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên dùng về nghĩa từ nhường, nay dùng như chữ {từ} [辭].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「辭」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 辭|辞[ci2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同辭。【說文】不受也。从辛从受。受卽爲辛,宜辤之也。 又與文辭之辭通用。【魏志·楊修傳】絕妙好辤。

Thuyết Văn

不受也。 从受辛。 受辛宜辤之也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

聘禮。辭、曰非禮也敢。注曰。辭、不受也。按經傳凡辤讓皆作辭說字。固屬叚借。而學者乃罕知有辤讓本字。或又用辤爲辭說而愈惑矣。禮經一書。多言辭曰。謂其文辭如是也。聘禮之辭曰非禮也敢。則於辭爲逗。謂辤則其辭如是也。故鄭特注之。以別於他處之言辭曰者。哀六年左傳。五辭而後許。釋文曰。辭本又作辤。 會意。 釋會意之恉。世說新語。蔡邕題曹娥碑。黃絹幼婦。外孫虀臼。解之曰。虀臼所以受辛。辤字也。按此正當作辭。可證漢人辤辭不別耳。似茲切。一部。

【辤】 (từ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 受辛 (thụ tân) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) thụ (Chịu nhận lấy. Người) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 辞 · 辭 · 辞 · 辞 · 辭