辧
Pinyin: biàn
Tổng quan
manage, do, handle; deal with
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Quảng Đông | bin6 |
| Nhật Bản | BEN |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辧biàn ⒈古同辨”。
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
同辨。【說文】判也。【字彙】从力與从刀不同,力取致力之義,刀取判別之義。
Thuyết Văn
判也。 从刀。辡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小宰傅別。故書作傅辨。朝士判書。故書判爲辨。大鄭辨讀爲別。古辨判別三字義同也。辧從刀。俗作辨。爲辨別字。符蹇切。別作從力之辦。爲幹辦字。蒲莧切。古辧別、幹辧無二義。亦無二形二音也。 十二部。
【辧】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 辡 (biện) Phiên thiết: 符蹇切 → bùa + kiễng Nghĩa: 判 vậy。 từ 刀。辡 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 弁 · 辨