辻
Pinyin: jiàn
Tổng quan
(chữ quốc tự Nhật Bản) góc phố giao lộ được dùng trong tên người và địa danh Nhật phát âm là tsuji
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Quảng Đông | sap6 |
| Nhật Bản | TSUJI |
| Hàn Quốc | 십 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辻jiàn 1.囚车。 2.形容车声。参见"辻辻"。
Eng
- CC-CEDICT (Japanese kokuji) street corner|intersection|used in Japanese personal and place names|pr. tsuji
ja
- JMdict crossroads|crossing|intersection|street corner|street
Nguồn gốc
surround-lower-left
Tự hình
- Khải thư