迀
Pinyin: gān
Tổng quan
迀gān 1.追求。 2.作人名用字。《宋史.宗室世系表十三》有赵必迀。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gān |
|---|---|
| Quảng Đông | gon1 |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 간 |
| Hán ngữ Trung cổ | kan |
| Phản thiết | 居寒切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迀gān 1.追求。 2.作人名用字。《宋史.宗室世系表十三》有赵必迀。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【韻會】古寒切【集韻】居寒切,𠀤音干。【說文】進也。
Thuyết Văn
進也。 从辵。干聲。讀若干。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
干求字當作迁。干犯字當作奸。 古寒切。十四部。
【迀】(càn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 古寒切 → cổ + hàn | Đọc như: 干 (can) Nghĩa: 進 vậy。 từ 辵。干 thanh。 đọc như 干。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư