迡
Pinyin: chí
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chí |
|---|---|
| Quảng Đông | nai6 |
| Hán ngữ Trung cổ | neh |
| Phản thiết | 乃計切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trì trì (chậm; ngu); trì trệ [Eng: slow, stupid; sluggish, stagnate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chầy Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chầy Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chầy Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chầy Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迡chí ⒈古同迟”。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】奴計切【集韻】【正韻】乃計切,𠀤泥去聲。近也。 又【玉篇】同遟。【揚雄·甘泉賦】徘徊招搖,靈迉𨒈兮。【註】迉𨒈,卽遟也。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư