迣
Tổng quan
nhảy qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lai6 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAEGIRU |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjed |
| Phản thiết | 丑制切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT to leap over
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】古文迾字。【說文】迾,晉趙曰迣。【前漢·鮑宣傳】部落鼓鳴,男女遮迣。【註】言聞桴鼓之聲,以爲有盜賊,皆當遮列而追捕也。 又【集韻】丑制切,音跇。【玉篇】超踰也。【前漢·郊祀歌】體容與,迣萬里。俗譌作𨒍、𨑬,𠀤非。 考證:〔【前漢·鮑宣傳】部落鼓鳴,男女遮迣。【註】言聞桴鼓之聲,爲有盜賊,皆當遮迣而追捕也。〕 謹照原註爲字上增以字。遮迣改遮列。
Thuyết Văn
迾也。晉趙曰迣。 从辵。世聲。讀若寘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鮑宣傳。部落𡔷鳴。男女遮迣。此其義也。禮、樂志。體容與。迣萬里。孟康迣音逝。此叚借也。 按許有窴無寘。寘者窴之誤。凡寘彼周行、寘諸河之干皆當作窴。眞聲而八十五部者、合音也。迣征例切。十五部。
【迣】(sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 世 (thế) Phiên thiết: 征例切 → chinh + lề | Đọc như: 寘 (trí) Nghĩa: 迾 vậy。晉趙 viết 迣。 từ 辵。世 thanh。 đọc như 寘。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨑬 · 𨒍 · 𨓄