迨
đãi
Hán Việt: đãi · Pinyin: dài
Tổng quan
cho đến khi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đãi |
| Quảng Đông | doi6 |
| Mân Nam | tai7 |
| Nhật Bản | ITARU |
| Hàn Quốc | 태 |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daix |
| Baxter-Sagart | lˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤəʔ |
| Phản thiết | 徒亥切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kịp. Cùng nghĩa với chữ {đãi} [逮].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 及、等到。《詩經.召南.摽有梅》:「求我庶士,迨其吉兮。」唐.柳宗元〈三戒.序〉:「竊時以肆暴,然卒迨於禍。」 [介] 趁、乘。表示時間。《詩經.邶風.匏有苦葉》:「士如歸妻,迨冰未泮。」《文選.陸機.弔魏武帝文》:「迨營魄之未離,假餘息乎音翰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迨 (形声。从辵,台声。本义及,到) 同本义 迨至菡萏成花。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如迨及(达到) 等到 迨诸父异爨。--明·归有光《项脊轩志》 又如迨至(及至,等到);迨闻(等到听说);迨后(等到) 趁;乘 请迨其未毕隐(阵)而击之。--《公羊传·僖公二十二年》 又如迨吉(男婚女嫁皆合时宜) 迨dài等到,达到。
Eng
- CC-CEDICT until|while
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】徒亥切【集韻】【韻會】【正韻】蕩亥切,𠀤音隶。【爾雅·釋訓】迨,及也。【詩·召南】迨其今兮。 又與逮同。詳後逮字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨽿 · 𨾃 · 逮 · 逮