dòng

Pinyin: dòng

Tổng quan

Đi qua. Đi tới

迵風 · 迵同 · 迵达 · 迵迵 · 迵達 · 迵风 · 通迵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Quảng Đôngdung6
Mân Namthàng
Nhật BảnTOORU
Hán ngữ Trung cổdungh
Phản thiết徒東切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迵dòng 1.透;通。参见"迵风"﹑"迵迵"。 2.通"同"。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤徒弄切,音洞。【廣韻】過也。【史記·倉公傳】診其脈迵風。【註】言風洞徹五臟也。 又【玉篇】徒東切,音同。達也。【揚子·太𤣥經】中㝠獨達,迵迵不屈。【註】中心㝠㝠獨達,故通而不盡。 考證:〔【揚子·太𤣥經】中㝠獨達,迵迵不屈。【註】中心㝠㝠迵達,故通而不盡。〕 謹照原註迵達改獨達。

Thuyết Văn

迵、 迭也。 从辵。同聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 迭當作达。玉篇云。迵、通達也。是也。水部。洞、疾流也。馬部。駧、馳馬洞去也。義皆相同。倉公傳曰。臣意診其脈曰迵風。裴曰。迵音洞。言洞徹入四肢。 徒弄切。九部。

【迵】 (i) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: Đồ lộng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 弄 (lộng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: động (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: i、 điệt (Đắp đổi) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư