迺
nãi
Hán Việt: nãi · Pinyin: nǎi
Tổng quan
biến thể của 乃[nai3] (dùng làm họ, trong tên hoặc địa danh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎi |
|---|---|
| Hán Việt | nãi |
| Quảng Đông | naai5 |
| Mân Nam | nai2 |
| Nhật Bản | SUNAWACHI |
| Hàn Quốc | 내 |
| Chú âm | ㄋㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | naix |
| Baxter-Sagart | nˤərʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤərʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {nãi} [乃].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 1.你。《史記.卷九七.陸賈傳》:「迺公居馬上而得之,安事詩書。」 2.此、這。《晏子春秋.外篇.重而異者》:「五子不滿隅,一子可滿朝,非迺子耶?」 [連] 於是。同「乃」。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「時單于與中郎將杜崇不相平,迺上書告崇。」 [副] 竟然、居然。同「乃」。《宋史.卷四一六.余玠傳》:「儒者中迺有此人!」 [名] 姓。如元代有迺穆泰。
Eng
- CC-CEDICT variant of 乃[nai3] (used as a surname, in given names or in place names)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔【賈誼·治安策】太子迺生。〕謹照原書賈誼治安策改前漢贾誼傳。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 廼 · 𠧟 · 乃 · 廼 · 乃 · 廼