di

Hán Việt: di · Pinyin:

Tổng quan

văn) Như 移 [yí] (bộ 禾).

迻譯 · 迻錄 · 迻名 · 迻寫 · 迻易 · 迻書 · 迻言 · 迻録

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdi
Quảng Đôngci2
Nhật BảnUTSURU
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổje
Baxter-Sagartlaj
Hán ngữ Thượng cổlaj
Phản thiết弋支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {di} [移].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đừa lấy lưỡi đừa xương cá (đẩy nhè nhẹ) [Eng: use tongue to throw fish bone away]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đưa Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đưa Xuất hiện 30 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đưa Xuất hiện 39 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遷徙、轉易、變遷。《說文解字.辵部》:「迻,遷徙也。」《楚辭.劉向.九歎.遠遊》:「悲余性之不可改兮,屢懲艾而不迻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迻yí 1.移;移易。 2.誊写。

Eng

  • CC-CEDICT to shift|to transfer

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:拪【唐韻】【韻會】弋支切【集韻】余支切,𠀤同移。【說文】遷徙也。【楚辭·九歎】屢懲艾而不迻。又【惜誓】或推迻而苟容兮。【註】迻,一作移。【集韻】或作扡、𢼏。 考證:〔【楚辭·九章】屢懲艾而不迻。〕 謹照原書九章改九歎。

Thuyết Văn

遷徙也。 从辵。多聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人假禾相倚移之移爲遷迻字。 弋支切。古音在十七部。

【譍】 (ưng) Nghĩa:

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢼏 · 移 · 移