liè

Pinyin: liè

Tổng quan

(Cant.) row

迾卒 · 迾宫 · 迾宮 · 迾禁 · 迾置 · 巡迾 · 遮迾 · 銮迾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliè
Quảng Đônglaat6
Nhật BảnSAEGIRU
Hán ngữ Trung cổliet
Phản thiết力制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迾liè 1.遮遏;拦阻。多指车驾出行列队以警戒。 2.引申为禁止。 3.通"列"。排列。 4.指行列。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:迣【唐韻】【正韻】良薛切【韻會】力薛切【五音集韻】良傑切,𠀤音列。【廣韻】遮也,遏也。 又【集韻】車駕淸道也。【後漢·輿服志】張𢎜帶鞬,遮迾出入。【張衡·西京賦】迾卒淸㑵。 又通作列。【禮·玉藻】山澤列而不賦。【註】列言遮迾也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤力制切,音例。義同。 又通作厲。【周禮·地官·山虞】物爲之厲。【註】厲,遮列守之也。互詳前迣字註。 考證:〔【張衡·西京賦】迾卒淸侯。〕 謹照原文侯改㑵。

Thuyết Văn

遮也。 从辵。列聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮假厲爲之。山虞、澤虞、卝人、迹人厲禁。大鄭云。遮列守之是也。禮記假列爲之。玉藻。山澤列而不賦。鄭云。列之言遮列也是也。漢書假迣爲之。禮樂志、鮑宣傳晉灼云。迣古迾字是也。西京賦。迾卒淸𠋫。李引禮記注。迾、遮也。此可證玉藻注本作列之言迾遮也。今本誤。 良薛切。十五部。

【迾】 (lệ ⟨lướt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 列 (liệt) Phiên thiết: Lương tiết thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 薛 (tiết) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: liệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: già (Chận. Như {già kích}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨔜 · 𨔭