qiú

Pinyin: qiú

Tổng quan

tùa tùa lua tùa loa [Eng: ?]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiú
Quảng Đôngcau4
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổciu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tù tù (cứng cáp) [Eng: strong, unyielding, forceful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm túa chạy túa ra [Eng: strong, unyielding, forceful]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逎 姓 乃的异体字。 逎qiú ⒈古同遒”。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【集韻】遒古作逎。註詳九畫。 又地名。【前漢·地理志】逎縣,屬涿郡。

Thuyết Văn

迫也。 从辵。酉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。似先公酋矣。正義。酋作遒。按酋者遒之叚借字。釋詁、毛傳皆曰。酋、終也。終與迫義相成。逎與揫義略同也。 字秋切。三部。

【逎】(tùa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 酉 (dấu) Phiên thiết: 字秋切 → tự + thu Nghĩa: 迫 vậy。 từ 辵。酉 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư