逬
bính
Hán Việt: bính
Tổng quan
văn) Loại trừ, đuổi đi, trục xuất.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | bính |
|---|---|
| Quảng Đông | bing2 |
| Nhật Bản | HASHIRU |
| Phản thiết | 披耕切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chạy tán loạn, trốn lung tung. Như {cầm ly thú bính} [禽離獸逬] chim tan bay, thú tán loạn. Thế nước vọt mạnh, bọt giạt bốn bên cũng gọi là {bính}. Như {bính lưu} [逬流] dòng nước vọt tung, {bính lệ} [逬淚] nước mắt tuôn rơi. Ruồng đuổi. Cùng nghĩa với chữ {bính} [屛].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「迸」的異體字。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】比諍切【正韻】比孟切,𠀤幷去聲。【說文】走散也。【正韻】逸走也,涌也。 又與屛同。【禮·王制】屛諸遠方。【大學】逬諸四夷。【朱註】屛、逬古字通用。 又【集韻】披耕切,音怦。與伻同。使也。 又悲萌切,音綳。義同。俗省作迸。譌作𨔧。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư