逷
Tổng quan
địch địch (ở xa, đi xa) [Eng: distant, far away]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dik6 |
|---|---|
| Nhật Bản | TOOI |
| Hán ngữ Trung cổ | thek |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【玉篇】逷,今作逖。【詩·大雅】用逷蠻方。【左傳·襄十四年】豈敢離逷。音義𠀤同。 又與狄同。【前漢·人表】帝嚳妃𥳑逷。
Thuyết Văn
古文逖。 遠也。 从辵。狄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。用逷蠻方。牧誓。逷矣西土之人。郭樸注爾雅、顏之推觀我生賦、李善文選注引書皆作逷。衞包始改爲逖也。左傳古字後人多妄改。如襄十四年豈敢離逷用古文。僖卄八年糾逖王慝則用小篆。豈非改之不畫一乎。易狄同部。 —— 逖 —— 釋詁。逷、遠也。按集韵云。說文引詩舍爾介逖。王伯厚詩攷因之。攷大雅作介狄。毛訓遠也。葢謂狄同逖。言叚借也。用逷蠻方。云逷、遠也。則言轉注也。集韵所據不足信。 他歷切。十六部。
【逷】 Dạng cổ văn của 逖 (địch (Xa.))
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 逖 · 逖