viễn

Hán Việt: viễn

Tổng quan

biến thể cũ của 遠 远[yuan3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtviễn
Quảng Đôngjyun5
Nhật BảnTOOI
Hàn QuốcWEN
Chú âmㄩㄢˇ
Hán ngữ Trung cổyanh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ [遠].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「遠」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 遠|远[yuan3]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Thuyết Văn

逺也从辵狄/聲他/歷切/古文/逖/逺也从辵同/聲/户穎切/逺也从辵卓聲/一曰蹇/也讀若棹苕之棹臣鉉等 逺也从辵狄聲他歷切

【逺】 (viễn) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 遠