guàn

Pinyin: guàn

Tổng quan

遦guàn 1.行。 2.作人名用字。宋有赵希遦。见《宋史.宗室世系表四》。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Quảng Đônggwaan3
Nhật BảnKAN
Hán ngữ Trung cổkuanh
Phản thiết古翫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遦guàn 1.行。 2.作人名用字。宋有赵希遦。见《宋史.宗室世系表四》。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤古翫切,音貫。【說文】習也。【廣韻】行也。◎按習貫,字本作貫。俗加心作慣,又加辶作遦,𠀤非。

Thuyết Văn

習也。 从辵。貫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與手部摜音義同。 工患切。十四部。亦假貫。或假串。左傳曰。貫瀆鬼神。釋詁。貫、習也。毛詩曰。串夷載路。

【遦】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 貫 (quan) Phiên thiết: 工患切 → công + hoạn Nghĩa: 習 vậy。 từ 辵。貫 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư