遳
Pinyin: cuō
Tổng quan
[形] 脆弱。唐.裴度〈蜀丞相諸葛武侯祠堂碑銘序〉:「誰謂阻深,殷為彊國;誰謂遳脆,勵為勁兵。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuō |
|---|---|
| Quảng Đông | co1 |
| Hán ngữ Trung cổ | chua |
| Phản thiết | 七禾切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 脆弱。唐.裴度〈蜀丞相諸葛武侯祠堂碑銘序〉:「誰謂阻深,殷為彊國;誰謂遳脆,勵為勁兵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遳cuō 1.见"遳脆"。 2.谓身体短小;矮。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【字彙補】七禾切。行貌。 又遳脆,急躁貌。【左思·魏都賦】宵貌蕞陋,稟質遳脃。
Tự hình
- Khải thư