遻
Pinyin: è
Tổng quan
bướng bỉnh gặp phải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Quảng Đông | ng6 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngoh |
| Baxter-Sagart | ŋˤak-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤak-s |
| Phản thiết | 五故切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 意外相遇。《爾雅.釋詁下》:「遻,見也。」晉.郭璞.注:「行而相值即見。」
Eng
- CC-CEDICT recalcitrant|to encounter
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤五故切,音誤。【廣韻】遇也。【正韻】逢也,見也。【楚辭·九章】重華不可遻兮。【莊子·達生篇】醉者遻物而不慴。【張衡·思𤣥賦】幸二八之遻虞兮。 又【集韻】【正韻】𠀤逆各切,音諤。【集韻】相遇驚也。與愕同。【正韻】迕也,逆也,與噩同。 又觸也。【馬融·長笛賦】牚距劫遻。【註】牚,拄也。劫,脅也。遻,觸也。言笛聲烈而繁,若相凌距也。【正韻】亦作𨕣迕𢓲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 遌 · 𨕓 · 𨕣 · 遌