邌
Pinyin: lí
Tổng quan
to walk slowly; to parade
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lí |
|---|---|
| Quảng Đông | lai4 |
| Nhật Bản | OMOMURO |
| Hàn Quốc | 려 |
| Hán ngữ Trung cổ | le |
| Phản thiết | 鄰溪切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邌lí 1.迟缓,徐徐。 2.用同"黎"。参见"邌旦"﹑"邌明"﹑"邌曙"。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】郞奚切【集韻】【韻會】憐題切【正韻】鄰溪切,𠀤音黎。【說文】徐也。【廣韻】徐行貌。 又【集韻】遲古作邌。註詳十一畫。
Thuyết Văn
徐也。 从辵。黎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
或假黎爲之。史記衞霍傳。遲明。遲、待也。一作黎。傅毅賦。黎收而拜。李注。言舞將罷。徐收斂容態而拜。引倉頡篇。邌、徐也。又或假犂爲之。史記尉佗列傳。犂旦。城中皆降伏。犂旦卽黎明。漢書犂旦爲遲旦。晉世家。重耳妻笑曰。犂二十五年。吾冢上柏大矣。益可見犂之爲遲也。 郎奚切。十五部。
【邌】(lề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 黎 (lê) Phiên thiết: 郎奚切 → lang + hề Nghĩa: 徐 vậy。 từ 辵。黎 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨘯