邍
Pinyin: yuán
Tổng quan
邍yuán 1.地之高平者。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Hàn Quốc | 원 |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyan |
| Phản thiết | 愚袁切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邍yuán 1.地之高平者。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】愚袁切【等韻】宜袁切,𠀤音元。【說文】廣平之野,人所登也。【周禮·夏官】邍師掌四方之地名。【註】邍,地之廣平者。
Thuyết Văn
高平曰邍。 人所登。从辵备彔。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此依韵會。各本作高平之野。非也。大司徒。山林川澤丘陵墳衍邍隰。鄭云。下平曰衍。高平曰原。下溼曰隰。釋地。廣平曰原。高平曰陸。此及鄭注皆以高平釋原者、謂大野廣平偁原。高而廣平亦偁原。下文所謂可食者曰原也。凡陸𨸏陵阿皆高地。其可種穀給食之處皆曰原。是之謂高平曰原也。序官邍師注云邍、地之廣平者。與大司徒注不同者、單言原則爲廣平。墳衍原隰並言則衍爲廣平、原爲高平也。邍字後人以水泉本之原代之。惟見周禮。 此八字疑有脫誤。當作从辵、从略省、从彔、人所登也、故从辵十四字。今本淺人所亂耳。人所登、蒙高解从辵之意也。略者、土地可經略也。彔者、土地如刻木彔彔然。西都賦溝塍刻鏤是也。葢从三字會意。愚袁切。十四部。
【邍】 (ngiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 辵备彔 (sước bị lục) Phiên thiết: Ngu viên thiết Thượng tự: 愚 (ngu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) bình (Bằng phẳng. Như {thủ) nói rằng ngiên。 nhân (Người) sở (Xứ sở. Như {c…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨙅