邎
Pinyin: yóu
Tổng quan
biến thể của 遙 遥[yao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yóu |
|---|---|
| Quảng Đông | jau4 |
| Nhật Bản | YUU |
| Chú âm | ㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邎yóu 1.作人名用字。宋有赵希邎。见《宋史.宗室世系表七》。
Eng
- CC-CEDICT variant of 遙|遥[yao2]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
與𨙂同。又𨘺,同。
Thuyết Văn
行邎徑也。 从辵。䌛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇。邎、疾行也。按此當作行徑也。或作行由徑也。 以周切。三部。
【邎】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 䌛 (䌛) Nghĩa: hành (Bước đi) 邎 kính (Lối tắt) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư