邔
Pinyin: qǐ
Tổng quan
邔qǐ 1.汉县名。故治在今湖北省宜城县北。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐ |
|---|---|
| Quảng Đông | gei6 |
| Hán ngữ Trung cổ | khix |
| Phản thiết | 其紀切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邔qǐ 1.汉县名。故治在今湖北省宜城县北。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】墟里切【集韻】巨几切【韻會】其紀切,𠀤音技。【廣韻】縣名。【前漢·地理志】邔縣,屬南郡。【後漢·宗室傳】封長子柱爲邔侯。【註】邔,屬南郡,故城在今襄州。 又【廣韻】【集韻】𠀤渠記切,音忌。義同。
Thuyết Văn
南郡縣也。 从邑。己聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郡各本誤陽。今正。南郡邔、二志同。後志俗本譌作印。水經曰。禹貢三澨沱。在南郡邔縣北。今湖北襄陽府宜城縣縣北五十里有故邔城。 居擬切。一部。○按邔篆舊廁䣞邾之閒。今正。
【邔】(hịa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Phiên thiết: 居擬切 → cư + nghĩ Nghĩa: nam郡縣 vậy。 từ 邑。己 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư