邘
vu
Hán Việt: vu · Pinyin: yú
Tổng quan
họ [Yu2] tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | vu |
| Quảng Đông | jyu1 |
| Nhật Bản | U |
| Hàn Quốc | 우 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yo |
| Phản thiết | 雲俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên một nước ngày xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。西周諸侯國之一。周武王封其子於此。故址約在今河南省沁陽縣西北。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邘 周朝国名 邘yú 1.古诸侯国名。周武王子邘叔之封地。春秋时为郑邑。在今河南沁阳西北邘台镇。 2.姓。周武王子邘叔封于邘,子孙以国为氏。见《通志.氏族二》。
Eng
- CC-CEDICT surname Yu
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】羽俱切【集韻】【韻會】【正韻】雲俱切,𠀤音于。【說文】周武王子所封國。【史記·周本紀】明年伐邘。【註】邘城在野王縣西北。一作于。 又地名。【左傳·隱十一年】王取鄔、劉、蔿、邘之田于鄭。【註】蔿、邘,鄭二邑。 又姓。【韻會】漢上谷太守邘侯。【說文】本作𨙱。𨙱字原从亐作。
Thuyết Văn
周武王子所封。 在河內野王是也。 从邑。亏聲。 讀又若區。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳曰。邘、晉、應、韓。武之穆也。 是也二字衍文。河內野王、二志同。前志孟康注曰。故邘國、今邘亭是也。後志曰。野王有邘城。尚書大傳曰。文王受命一年。𣃔虞芮之訟。二年伐邘。此商時之邘也。武王子所封。徐廣曰。在野王縣西北。按今河南懷慶府府西北十三里有故邘城。 況于切。五部。 于聲則讀如于矣。又讀同區。與四部合韵也。
【邘】(vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: 況于切 → huống + vu Nghĩa: 周武王tử (con)所封。在河nội (trong)野王 thị (là) vậy。 từ 邑。亏 thanh。讀又 nhược (nếu) 區。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨙱