Pinyin:

Tổng quan

邞fū 1.汉县名,属琅邪郡,后汉废。故地在今山东省胶州市。 2.水名。在今山东省境内。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfu1
Hán ngữ Trung cổpyo
Phản thiết馮無切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邞fū 1.汉县名,属琅邪郡,后汉废。故地在今山东省胶州市。 2.水名。在今山东省境内。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】甫無切【集韻】風無切,𠀤音夫。【前漢·地理志】邞縣,屬琅邪郡。 又【集韻】馮無切,音扶。義同。

Thuyết Văn

琅邪縣也。 一名純德。 从邑。夫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

前志。琅邪郡、邞。後志無。幷省也。漢孝文元年。封吕平爲矦國。 前志曰。莽曰純德。 甫無切。五部。

【邞】 (ph“vô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 夫 (phu) Phiên thiết: Phủ vô thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 無 (vô) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ô' Suy luận: phô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lang ({Lang can} [琅玕] ngọc) tà (Lệch) huyền (Treo) vậy。 nhất (Một) danh (Danh) thuần (Thành thực. Như {thu) đức (Đạo đức. Cá…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư