邢
hình
Hán Việt: hình · Pinyin: xíng
Tổng quan
họ [Xing2] tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xíng |
|---|---|
| Hán Việt | hình |
| Quảng Đông | jing4 |
| Mân Nam | hing5 |
| Nhật Bản | KEI |
| Hàn Quốc | 형 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gheng |
| Baxter-Sagart | [g]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤeŋ |
| Phản thiết | 乎經切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hình} [郉].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名。春秋時之邢國,為周公子的封地,故址約在今大陸地區河北省邢臺縣。 2.姓。如宋代有邢昺。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邢 古国名 姓 邢xíng姓。 邢gěng 1.古地名。故地在今山西省河津县境。
Eng
- CC-CEDICT surname Xing|place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸經切【集韻】【韻會】乎經切【正韻】奚經切,𠀤音形。【說文】周公子所封國,地近河內懷縣。【左傳·隱五年】鄭人郉人伐翼。【註】郉國,在廣平襄國縣。 又【韻會】州名。春秋郉國,隋置郉州,宋攺郉臺,今因之。 又姓。郉侯,爲衞所滅,因爲氏。 又【集韻】古幸切,音耿。【史記·殷本紀】祖乙遷于郉。【註】郉,音耿。今河東皮氏有耿鄕。【括地志】絳州龍門縣東南十二里耿城,故耿國也。本作郉。經史通作邢。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨙷 · 郉 · 郉