邥
Pinyin: shěn
Tổng quan
[名] 地名。春秋時周朝的屬地。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shěn |
|---|---|
| Quảng Đông | sam2 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hán ngữ Trung cổ | sjimx |
| Phản thiết | 式任切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時周朝的屬地。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邥shěn 1.见"邥垂"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤式任切,音沈。地名。【左傳·文十七年】周甘𣀈敗戎于邥垂。【註】邥垂,周地河南新城縣北有垂亭。 又姓也。【集韻】與沈同。 考證:〔【左傳·文十七年】周甘𣀈敗戎于邥𠂹。【註】邥𠂹,周地河南新城縣北有𠂹亭。〕 謹照原文三𠂹字𠀤改垂。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư