邧
Pinyin: yuán
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Quảng Đông | jyun4 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyan |
| Phản thiết | 五遠切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時秦國都邑,故址約在今陝西省澄城縣境內。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邧yuán 1.春秋时秦邑名。故地在今陕西省澄城县境。
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤愚袁切,音元。【廣韻】秦邑名。【左傳·文四年】晉侯伐秦,圍邧新城。 又【唐韻】虞遠切【集韻】【正韻】五遠切,𠀤音阮。義同。
Thuyết Văn
鄭邑也。 从邑。元聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳文四年。晉矦伐秦。圍邧新城。以報王官之役。廣韵云。秦邑名。是也。今左傳鄭地無名邧者。 虞遠切。十四部。
【邧】 (nguyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 元 (nguyên) Phiên thiết: Ngu viễn thiết Thượng tự: 虞 (ngu) | Hạ tự: 遠 (viễn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trịnh (Nước {Trịnh} [鄭] thu) ấp (Một tên riêng để gọi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư