邲
bật
Hán Việt: bật · Pinyin: bì
Tổng quan
Tên đất thuộc nước Trịnh thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam. Cũng đọc là Tất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bật |
| Quảng Đông | bat6 |
| Nhật Bản | HITSU |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bit |
| Baxter-Sagart | [b]ri[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ri[t] |
| Phản thiết | 薄必切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất nước Trịnh ngày xưa. Nay thuộc địa phận tỉnh Hà nam.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時鄭地,故址在今大陸地區河南省滎陽縣東北。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邲 古地名 邲bì 1.古地名。春秋郑邑。地在今河南荥阳东北。 2.通"斐"。有文采貌。
Eng
- CC-CEDICT surname Bi|ancient place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】毘必切【集韻】【韻會】薄必切【正韻】薄密切,𠀤音佖。【說文】鄭地。【春秋·宣十二年】晉荀林父帥師及楚子戰于邲。【註】在鄭州管城縣。 又姓,見【姓苑】。 又【廣韻】【集韻】𠀤兵媚切,音祕。【廣韻】好也。
Thuyết Văn
晉邑也。 从邑。必聲。 春秋傳曰。晉楚戰于邲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
杜曰。邲、鄭地。按水經注濟水篇曰。次東得宿胥水口。濟水與河渾濤東注濟水於此。又兼邲目。春秋宣公十三年。晉楚之戰。楚軍於邲。卽是水也。顧氏祖禹曰。其地葢卽熒口受河之處。今在河陰縣西。 毗必切。十二部。 宣十二年左傳文。
【邲】(bật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: 毗必切 → bì + tất Nghĩa: 晉邑 vậy。 từ 邑。 tất (ắt) thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。晉楚戰于邲。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư