邵
thiệu
Hán Việt: thiệu · Pinyin: shào
Tổng quan
họ [Shao4] tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shào |
|---|---|
| Hán Việt | thiệu |
| Quảng Đông | siu6 |
| Mân Nam | siō |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjeuh |
| Baxter-Sagart | [d]aw-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]aw-s |
| Phản thiết | 市照切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất. Dùng như chữ [召], họ {Thiệu}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地名。春秋時晉邑,故址約在今大陸地區河南省濟源縣西。 2.姓。如三國時魏國有邵登,清代有邵長蘅。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邵〈名〉 古地名 邵,晋邑也。--《说文》 戌郫邵。--《左传·襄公二十三年》 春秋晋邑。在今河南省济源县西,山西省垣曲县东◇魏改为邵郡,后周改为邵州 古州名 古郡名 水名 姓(《汉书》作召”) 邵shào姓。
Eng
- CC-CEDICT surname Shao|place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】時照切【五音集韻】市照切,𠀤音紹。【廣韻】邑名。【左傳·襄二十三年】齊侯伐晉,戍郫、邵。【註】晉邑。 又姓。與召通。召公奭之後。【史記·白起傳】雖周、邵、呂望之功,不益于此矣。 又邵陵,地名。【史記·秦本紀】齊桓公伐楚,至邵陵。【左傳·僖四年】作召陵。【正字通】从邑者,爲邑,爲姓。从卪者訓勸勉,又訓高也。俗多譌混。
Thuyết Văn
晉邑也。 从邑。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳襄二十三年。齊矦伐衞。遂伐晉。入孟門。登大行。張武軍於熒庭。戍郫邵。杜曰。取晉邑而守之。杜不言郫邵二邑名。據許則當是二邑也。文六年。賈季召公子樂於陳。趙孟使殺諸郫。此單言郫也。後志。河東垣縣有邵亭。注引博物記。縣東九十里有郫邵之阨。趙孟殺公子樂於郫邵。豈張華所見左傳有異歟。按今山西絳州垣曲縣東有邵城。後魏之邵郡、後周之邵州皆此也。依許則經典獨此字從邑召。凡周召字作邵者俗也。後儒或謂垣曲邵城爲周召分陜之所。其說不經。 寔照切。二部。
【邵】(thiệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: 寔照切 → thực + chiếu Nghĩa: 晉邑 vậy。 từ 邑。召 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨚷