shī

Pinyin: shī

Tổng quan

tên địa danh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshī
Quảng Đôngsi1
Chú âmㄕˉ
Hán ngữ Trung cổsji
Phản thiết商支切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。春秋時為魯國的附庸國。故址在今大陸地區山東省濟寧縣東南。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邿shī 1.古国名,春秋时为鲁所灭。在今山东省济宁市东南。妊姓。 2.地名。故地在今山东省平阴县西。

Eng

  • CC-CEDICT place name

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】書之切【集韻】【正韻】申之切【韻會】商支切,𠀤音詩。【說文】附庸國。【春秋·襄十三年】夏取邿。【註】邿,小國也。任城亢父縣有邿亭。 又山名。【左傳·襄十八年】魏絳、欒盈以下軍克邿。【註】平隂西有邿山。

Thuyết Văn

附庸國。 在東平亢父邿亭。 从邑。寺聲。 春秋傳曰。取邿。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王制曰。不能五十里者。不合於天子。附於諸矦曰附庸。鄭云。不合、謂不朝會也。小城曰附庸。附庸者、以國事附於大國。不能以名通也。春秋襄十三年夏。取邿。邿者、魯附庸也。 前志曰。東平國亢父詩亭、故詩國。後志曰。章帝元和元年。分東平國爲任城國。亢父屬任城國。按前志當作詩亭故邿國。許書當作東平亢父詩亭。杜預左注亦當本作詩亭。皆寫者亂之耳。邿詩古今字也。今山東濟寧州東南有故邿城。 書之切。一部。

【邿】 (thi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Thư chi thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' Suy luận: thi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phụ (Bám) dong (Dùng. Như {đăng dong) quốc (Nước)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) đông (Phương đông) bình (Bằng phẳng. Như {thủ)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư